ZEISS DriveSafe Đa Tròng – Tròng Kính Hỗ Trợ Lái Xe

14.500.000 ₫

I. BẢNG GIÁ TRÒNG KÍNH (Theo vật liệu & Lớp phủ / Công nghệ màu)

1. Vật liệu ZEISS UVProtect

  • Lớp phủ: DuraVision® DriveSafe

Chiết suất 1.50 1.59 1.60 1.67 1.74
Giá bán (VNĐ) 14.500.000 16.500.000 16.500.000 19.500.000 25.500.000

2. Đổi màu PhotoFusion X (Tích hợp sẵn vật liệu ZEISS BlueGuard)

  • Lớp phủ: DuraVision® DriveSafe

  • Màu sắc: Grey, Brown, Extra Grey, Blue, Black, Pioneer

Màu sắc Chiết suất Giá bán (VNĐ)
Grey / Brown

1.50

 

1.59

 

1.60

 

1.67

 

1.74

18.000.000

 

20.000.000

 

20.000.000

 

23.000.000

 

29.000.000

Extra Grey / Blue* / Black / Pioneer*

1.50

 

1.59

 

1.60

 

1.67

 

1.74

18.000.000

 

20.000.000

 

20.000.000

 

23.000.000

 

29.000.000

*Ghi chú từ bảng giá: Màu Blue và Pioneer không áp dụng cho chiết suất 1.74 (Ký hiệu “X” trên bảng).

3. Nhuộm màu (Đơn sắc và chuyển màu)

  • Lớp phủ: DuraVision® DriveSafe / Sun

  • Tham khảo bảng màu ở phần “Giải pháp tròng kính ngoài trời”

Chiết suất 1.50 1.59 1.60 1.67 1.74
Giá bán (VNĐ) 15.400.000 X 17.400.000 20.400.000 X

4. Polarized (Tròng kính phân cực)

  • Lớp phủ: DuraVision® DriveSafe / Sun

  • Màu sắc áp dụng:

    • Brown pol 85%

    • Grey pol 85%

    • Pioneer pol 85%

    • Skylet® Fun 70%

    • Skylet® Road 80%

    • Skylet® Sport 90%

Chiết suất 1.50 1.59 1.60 1.67 1.74
Giá bán (VNĐ) 18.000.000 X 20.000.000 23.000.000 X

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Giới hạn độ kính sản xuất)

1. Phân loại theo phôi vật liệu và công nghệ màu

A. Dòng UVProtect

  • Chiết suất 1.50: Độ cầu +5.00 đến -7.00 | Độ loạn -4.00 | Độ ADD 0.75 đến 3.50 | Độ hỗn hợp -7

  • Chiết suất 1.59: Độ cầu +6.00 đến -10.00 | Độ loạn -4.00 | Độ ADD 0.75 đến 4.00 | Độ hỗn hợp -10

  • Chiết suất 1.60: Độ cầu +6.00 đến -10.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 4.00 | Độ hỗn hợp -10

  • Chiết suất 1.67: Độ cầu +8.00 đến -12.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 3.50 | Độ hỗn hợp -12

  • Chiết suất 1.74: Độ cầu +16.00 đến -20.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 3.50 | Độ hỗn hợp -20

B. Dòng PhotoFusion X

  • Chiết suất 1.50: Độ cầu +5.00 đến -7.00 | Độ loạn -4.00 | Độ ADD 0.75 đến 3.50 | Độ hỗn hợp -7

  • Chiết suất 1.59: Độ cầu +6.00 đến -10.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 4.00 | Độ hỗn hợp -10

  • Chiết suất 1.60: Độ cầu +6.00 đến -10.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 4.50 | Độ hỗn hợp -10

  • Chiết suất 1.67: Độ cầu +8.00 đến -12.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 3.50 | Độ hỗn hợp -12

  • Chiết suất 1.74: Độ cầu +9.00 đến -14.00 | Độ loạn -6.00 | Độ ADD 0.75 đến 3.50 | Độ hỗn hợp -14

C. Dòng Polarized

  • Chiết suất 1.50: Độ cầu +5.00 đến -8.00 | Độ loạn -4.00 | Độ hỗn hợp -8

  • Chiết suất 1.60: Độ cầu +6.00 đến -11.00 | Độ loạn -6.00 | Độ hỗn hợp -11

  • Chiết suất 1.67: Độ cầu +8.00 đến -12.00 | Độ loạn -6.00 | Độ hỗn hợp -12

Lưu ý về tính năng chống chói:

  • Với điều kiện bình thường: Với tròng kính phân cực ZEISS: Chói lóa, tương phản thấp.

  • Với trong kính phân cực ZEISS: Ít chói lóa, tương phản cao.

2. Các tùy chọn lớp phủ màu (Lớp phủ gương / Lớp phủ Flash)

  • Lớp phủ DuraVision® Flash:

    • Diamond

    • Jade

    • Amber

    • Sapphire

    • Ruby

  • Lớp phủ DuraVision® Mirror:

    • Silver

    • Green

    • Bronze

    • Strong Blue

    • Red

error: Copyright 2021 © XanhponEyewear